| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU FARM GREEN DI LINH |
| Tên viết tắt | FARM GREEN |
| Tên tiếng Anh | FARM GREEN DI LINH IMPORT AND EXPORT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | FARM GREEN |
| Địa chỉ | Số 288 Đường Hùng Vương, Xã Di Linh, Lâm Đồng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Khắc Dũng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/12/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/12/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 13:47 Cập nhật ngay |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 6910 | Hoạt động pháp luật |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 30.271 doanh nghiệp, trong đó 13.912 đang hoạt động.
Có tổng cộng 53 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
32 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua