| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN COFFEES AND GREEN TEA |
| Tên viết tắt | COFFEES AND GREEN TEA INVESTMENT AND DEVELOPMENT CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | COFFEES AND GREEN TEA INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | CÔNG TY CP ĐT & PT BĐS DUY TÂN |
| Địa chỉ | Thôn Lộc Thành, Xã Bảo Lâm 3, Lâm Đồng, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN DUY TÂN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/07/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/07/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 23:00 Cập nhật ngay |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 30.271 doanh nghiệp, trong đó 13.912 đang hoạt động.
Có tổng cộng 180 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
33 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua