| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TVN |
| Tên viết tắt | TVN DEVELOPMENT INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TVN DEVELOPMENT INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn 4, Xã Đạ Đờn(Hết hiệu lực), Lâm Đồng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Bá Tuất |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/03/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/03/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 18/06/2026 15:10 Cập nhật ngay |
| G4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan. |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
31 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua