| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐÀO QUANG |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH ĐÀO QUANG |
| Tên tiếng Anh | DAO QUANG INVESTMENT PRODUCTION TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CôNG TY TNHH ĐàO QUANG |
| Địa chỉ | thôn Phúc Thanh, Xã Phúc Thọ(Hết hiệu lực), Lâm Đồng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đào Quang Thu |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/09/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/09/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 25/05/2026 19:20 Cập nhật ngay |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| C1076 | Sản xuất chè |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| M7310 | Quảng cáo |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
33 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua