| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NÔNG NGHIỆP HÀ NGUYÊN |
| Tên viết tắt | HA NGUYEN AGRICULTURAL INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | HA NGUYEN AGRICULTURAL INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HA NGUYEN AGRICULTURAL INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn 2, Xã Hòa Ninh, Lâm Đồng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Nam |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/10/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/10/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 11:27 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NÔNG NGHIỆP HÀ NGUYÊN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0127 | Trồng cây chè |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 30.271 doanh nghiệp, trong đó 13.912 đang hoạt động.
Có tổng cộng 21 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
36 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua