| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẤT XANH LÂM ĐỒNG |
| Tên viết tắt | GREEN LAND LAM DONG COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | GREEN LAND LAM DONG COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | GREEN LAND LAM DONG COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 31/6B đường 3/4, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN MINH HIỀN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/05/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/05/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 02:32 Cập nhật ngay |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 30.271 doanh nghiệp, trong đó 13.912 đang hoạt động.
Có tổng cộng 113 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
36 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua