| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SƠN HẢI 68 QN |
| Tên viết tắt | CTY CP SƠN HẢI 68 QN |
| Tên giao dịch | CTY CP SƠN HẢI 68 QN |
| Địa chỉ | Thôn chân đèo, Xã Thống Nhất, TP Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/06/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/06/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 12:21 Cập nhật ngay |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
51 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua