| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CP XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TRANG ANH |
| Tên viết tắt | TRANG ANH CONSTRUCTION AND TRADING SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | TRANG ANH CONSTRUCTION AND TRADING SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TRANG ANH CONSTRUCTION AND TRADING SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 332 đường Bạch Đằng, tổ 6, khu Nam Sơn, Phường Vàng Danh, TP Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Thanh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/03/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/03/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 11:49 Cập nhật ngay |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4311 | Phá dỡ |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2.254 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
63 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua