| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH NAM PHÁT QN |
| Tên viết tắt | NAM PHAT QN COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | NAM PHAT QN COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | NAM PHAT QN COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số nhà 723 Khu Mễ Xá 2, Phường Đông Triều, TP Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | BÙI THỊ NHUNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 11:51 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH NAM PHÁT QN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 71 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
51 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua