| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC PHÚC HƯỞNG |
| Địa chỉ | Tổ 10, khu 5, Phường Hà Tu, Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Đức Hưởng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/08/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/08/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 06/08/2026 22:36 Cập nhật ngay |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0114 | Trồng cây mía |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C1072 | Sản xuất đường |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| M7310 | Quảng cáo |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| A0111 | Trồng lúa |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| K6492 | Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F4311 | Phá dỡ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 11 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
51 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua