| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TÂN HOÀNG PHÁT VN |
| Tên viết tắt | TAN HOANG PHAT VN COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TAN HOANG PHAT VN COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TAN HOANG PHAT VN COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn 13, Phường Hiệp Hòa, TP Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Thị Thơm |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/07/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/07/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 11:52 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH TÂN HOÀNG PHÁT VN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1072 | Sản xuất đường |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0127 | Trồng cây chè |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C1076 | Sản xuất chè |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0125 | Trồng cây cao su |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 33 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
62 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua