| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI VIỆT HƯNG |
| Tên viết tắt | VIET HUNG TRADE AND SERVICE COMPANY LIMITTED |
| Tên tiếng Anh | VIET HUNG TRADE AND SERVICE COMPANY LIMITTED |
| Tên giao dịch | VIET HUNG TRADE AND SERVICE COMPANY LIMITTED |
| Địa chỉ | Tổ 1, khu 13, Phường Việt Hưng, TP Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Thị Hoa Mai |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/02/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/02/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 08:32 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI VIỆT HƯNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| M7310 | Quảng cáo |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| J5914 | Hoạt động chiếu phim |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 8 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
43 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua