| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MANS FARM |
| Tên viết tắt | MANS FARM LIMITED COMPANY |
| Tên tiếng Anh | MANS FARM LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | MANS FARM LIMITED COMPANY |
| Địa chỉ | Xóm Đồng Tranh, thôn Đá Trắng, Xã Thống Nhất, TP Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đinh Thị Hà Chi |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/03/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/03/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 11:59 Cập nhật ngay |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
63 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua