| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG HOA LƯ |
| Địa chỉ | Khu Bình Công 1, Xã Bình Liêu, TP Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Việt Hùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/01/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/01/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 12:08 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG HOA LƯ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| A0111 | Trồng lúa |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4311 | Phá dỡ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0114 | Trồng cây mía |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| A0127 | Trồng cây chè |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 650 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
43 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua