| Tên tiếng Việt | HỢP TÁC XÃ DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP & THƯƠNG MẠI T.H |
| Địa chỉ | Khu 2, Phường Móng Cái 1, TP Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Ngô Văn Diệm |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/07/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/07/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 12:14 Cập nhật ngay |
HỢP TÁC XÃ DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP & THƯƠNG MẠI T.H đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển. |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4311 | Phá dỡ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
62 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua