| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ M&E |
| Tên viết tắt | M&E DE.TE CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | M&E DEVELOPMENT TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | M&E DE.TE CO., LTD |
| Địa chỉ | số nhà 121, Đường Lê Thánh Tông,, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Hòa Nhân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/06/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/06/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 09/06/2026 00:34 Cập nhật ngay |
| N8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan. |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
215 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua