| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN GỖ VIỆT 18 |
| Tên viết tắt | GOVIET 18 JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | GOVIET 18 JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | GOVIET 18 JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Khe Lọng trong, Xã Ba Chẽ, Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Quang Phú |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/07/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/07/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/08/2026 17:08 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN GỖ VIỆT 18 đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F43110 | Phá dỡ |
| A02300 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
128 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua