| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XNK MÔI TRƯỜNG XANH |
| Tên viết tắt | GEIE.,JSC |
| Tên giao dịch | GEIE.,JSC |
| Địa chỉ | Thôn Đạm Thủy, Phường Đông Triều, TP Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Văn Tân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/08/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/08/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 12:27 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XNK MÔI TRƯỜNG XANH đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu. |
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| Q8810 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| F43110 | Phá dỡ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C15200 | Sản xuất giày dép |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| R93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| Q88900 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C14300 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| C10730 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| C20290 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 145 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
51 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua