| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ROMANCE LAND |
| Tên viết tắt | ROMANCE LAND CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | ROMANCE LAND COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | ROMANCE LAND CO.,LTD |
| Địa chỉ | Số 258, tổ 3, khu 8, Đặc khu Vân Đồn, TP Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Điệp |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/02/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/02/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 12:31 Cập nhật ngay |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| S96310 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A01230 | Trồng cây điều |
| A01240 | Trồng cây hồ tiêu |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| A01260 | Trồng cây cà phê |
| A01270 | Trồng cây chè |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| A01420 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A03110 | Khai thác thuỷ sản biển |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| R90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| R93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| R93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| S96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| N77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 99 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
63 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua