| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN VIGLACERA HẠ LONG II |
| Tên viết tắt | VIGLACERA HALONG II JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | VIGLACERA HALONG II JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VIGLACERA HALONG II JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Tổ 26, Khu phố Hà Khẩu 3, Phường Việt Hưng, TP Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | BÙI TẤN PHÁT |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/04/2016 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/04/2016 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 19:29 Cập nhật ngay |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 12 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
63 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua