| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MỸ THUẬT CHUYỂN ĐỘNG |
| Tên viết tắt | CHUYEN DONG ART TECHNOLOGY |
| Tên tiếng Anh | CHUYEN DONG ART TECHNOLOGY LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | CHUYEN DONG ART TECHNOLOGY |
| Địa chỉ | Số nhà 50, Ngõ 253, đường Nguyễn Đức Cảnh, Phường Quang Hanh, TP Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THANH TÙNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/02/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/02/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 11:56 Cập nhật ngay |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 9012 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 9019 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác |
| 9122 | Hoạt động di tích lịch sử và di tích |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1811 | In ấn |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7310 | Quảng cáo |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1.536 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
43 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua