| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HOÀNG PHÁT |
| Tên viết tắt | Hoang Phat Enginneering & Trading Services Co., Ltd |
| Tên tiếng Anh | Hoang Phat Engineering and Trading Services Company Limited |
| Tên giao dịch | HA KHANH TECH CO.,LTD |
| Địa chỉ | Số 22, Ngõ 1, Phố Kim Hoàn, Tổ 15, khu 1, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN THANH TOÀN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/11/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/11/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 11:55 Cập nhật ngay |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 7310 | Quảng cáo |
| 9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 64 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
43 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua