| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH PCCC PHÚ ANH SƠN LA |
| Tên tiếng Anh | CONG TY TNHH PCCC PHU ANH SON LA |
| Địa chỉ | Số 175, đường Điện Biên, Tổ 9, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam |
| Người đại diện | HOÀNG VĂN SUNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/09/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/09/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 22:07 Cập nhật ngay |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Sơn La: 4.605 doanh nghiệp, trong đó 2.305 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua