| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH HÓA SINH KIM CƯƠNG |
| Tên viết tắt | KIM CUONG BIOCHEMISTRY COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | KIM CUONG BIOCHEMISTRY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | KIM CUONG BIOCHEMISTRY COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Tiểu khu 19/5, Xã Mai Sơn, Sơn La, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thành Tấn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/09/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/09/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 12:05 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH HÓA SINH KIM CƯƠNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| M7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Sơn La: 4.605 doanh nghiệp, trong đó 2.305 đang hoạt động.
Có tổng cộng 219 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
8 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua