| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP NÔNG LÂM HÙNG MẠNH |
| Tên viết tắt | HUNG MANH AGRICULTURE AND FORESTRY INDUSTRIAL SERVICES TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | HUNG MANH AGRICULTURE AND FORESTRY INDUSTRIAL SERVICES TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HUNG MANH AGRICULTURE AND FORESTRY INDUSTRIAL SERVICES TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Bản Sốp Nặm, Xã Sốp Cộp, Sơn La, Việt Nam. |
| Người đại diện | THÈN VĂN HÙNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/09/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/09/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/09/2026 02:03 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP NÔNG LÂM HÙNG MẠNH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0111 | Trồng lúa |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Sơn La: 4.605 doanh nghiệp, trong đó 2.305 đang hoạt động.
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua