| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XNK TÀI NGUYÊN TÂY BẮC |
| Địa chỉ | Bản Púng, Xã Chiềng Khoong, Sơn La, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Mạnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/08/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/08/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 12:05 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XNK TÀI NGUYÊN TÂY BẮC đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Sơn La: 4.605 doanh nghiệp, trong đó 2.305 đang hoạt động.
Có tổng cộng 725 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua