| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH NONG SANG |
| Địa chỉ | Bản Nong Phụ, Xã Chiềng Mung, Sơn La, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lò Thị Thuông |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/03/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/03/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 13:59 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH NONG SANG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C1072 | Sản xuất đường |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Sơn La: 4.605 doanh nghiệp, trong đó 2.305 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua