| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN LÂM SẢN TÂN LẠC |
| Tên viết tắt | TAN LAC FOREST PRODUCT PROCESS JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | TAN LAC FOREST PRODUCT PROCESS JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TAN LAC FOREST PRODUCT PROCESS JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Xóm Tân Tiến, Xã Tân Lạc, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Văn Thanh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/11/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/11/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 14:30 Cập nhật ngay |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 511 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
85 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua