| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TRƯỜNG THỊNH GIA PHÁT 68 |
| Địa chỉ | Thôn Xuân Dương, Xã Cao Dương, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Vương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 14:30 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH TRƯỜNG THỊNH GIA PHÁT 68 đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| F4311 | Phá dỡ |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C1811 | In ấn |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| M6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 253 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
85 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua