| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN HIỆP THÀNH HB |
| Tên viết tắt | CTY CP HIỆP THÀNH HB |
| Tên giao dịch | CTY CP HIỆP THÀNH HB |
| Địa chỉ | Xóm Ngành, Xã Liên Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Sơn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/05/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/05/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 14:31 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN HIỆP THÀNH HB đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải. |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| A0111 | Trồng lúa |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0123 | Trồng cây điều |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0127 | Trồng cây chè |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| A0114 | Trồng cây mía |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1072 | Sản xuất đường |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| B0893 | Khai thác muối |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 433 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
85 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua