| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XNK ĐỨC TIẾN |
| Tên viết tắt | DUC TIEN IMPORT IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DUC TIEN IMPORT IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số nhà 7, ngõ 44, đường Trần Quý Cáp, tổ 14, Phường Thịnh Lang(Hết hiệu lưc), Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Minh Tiến |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/03/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/03/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 19:44 Cập nhật ngay |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1076 | Sản xuất chè |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| F4311 | Phá dỡ |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 63 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
85 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua