| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG LÂM NGHIỆP HÒA BÌNH |
| Tên viết tắt | HOA BINH AGRICULTURE FORESTRY DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | HOA BINH AGRICULTURE FORESTRY DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HOA BINH AGRICULTURE FORESTRY DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Xóm Yên Tân, Xã Lạc Lương, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Doãn Trọng Huân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/08/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/08/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 14:36 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG LÂM NGHIỆP HÒA BÌNH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0114 | Trồng cây mía |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
67 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua