| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DI BẢO THIÊN HB |
| Tên viết tắt | DI BẢO THIÊN HB |
| Tên tiếng Anh | DI BAO THIEN HB CO., LTD |
| Tên giao dịch | DI BẢO THIÊN HB |
| Địa chỉ | Số nhà 86, khu 4, Xã Cao Phong, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Quang Huy |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/08/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/08/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 14:39 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH DI BẢO THIÊN HB đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| K6612 | Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| K6491 | Hoạt động cho thuê tài chính |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| M7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| K6419 | Hoạt động trung gian tiền tệ khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| K6492 | Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế |
| M7310 | Quảng cáo |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 107 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
83 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua