| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI PHƯƠNG PHÚ |
| Tên viết tắt | PHUONG PHU INVESTMENT AND TRADING CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | PHUONG PHU INVESTMENT AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | PHUONG PHU INVESTMENT AND TRADING CO., LTD |
| Địa chỉ | Số nhà 196, Đường Trần Đại Nghĩa, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN TIẾN SƠN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/07/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/07/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 11:59 Cập nhật ngay |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7491 | Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc |
| 9019 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5821 | Xuất bản trò chơi điện tử |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lào Cai: 11.728 doanh nghiệp, trong đó 5.045 đang hoạt động.
Có tổng cộng 64 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
12 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua