| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU NAM BÌNH |
| Tên viết tắt | NAM BINH IMPORT EXPORT BUSINESS COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | NAM BINH IMPORT EXPORT BUSINESS COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | NAM BINH IMPORT EXPORT BUSINESS COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số nhà 166, đường Lê Hồng Phong, Xã Bảo Thắng, Lào Cai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đoàn Thanh Nam |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/04/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/04/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 21/06/2026 21:59 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU NAM BÌNH đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống. |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lào Cai: 11.728 doanh nghiệp, trong đó 5.045 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
13 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua