| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KONO VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | KONO VIETNAM TRADING CO., LTD |
| Tên giao dịch | KONO VIETNAM TRADING CO., LTD |
| Địa chỉ | Tổ 2, Phường Hợp Minh(Hết hiệu lưc), Lào Cai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thành Nam |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/01/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/01/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 09:49 Cập nhật ngay |
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu. |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 505 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
12 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua