| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TUẤN TRANG |
| Tên viết tắt | TUAN TRANG SERVICES TRADING CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TUAN TRANG SERVICES TRADING CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TUAN TRANG SERVICES TRADING CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Khe Nước, Xã Cát Thịnh, Lào Cai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Quản Thị Dung |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/05/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/05/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 02:19 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TUẤN TRANG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lào Cai: 11.728 doanh nghiệp, trong đó 5.045 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
12 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua