| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN VÀ BAO BÌ MAILANDS |
| Tên viết tắt | MAILANDS MINERAL&PLASTIC |
| Tên tiếng Anh | MAILANDS MINERAL&PLASTIC |
| Tên giao dịch | MAILANDS MINERAL&PLASTIC |
| Địa chỉ | Khu công nghiệp phía Nam, Phường Văn Phú, Lào Cai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Mai Hồng Bàng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 31/03/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 31/03/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/08/2026 12:52 Cập nhật ngay |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| S95210 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| S95120 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| B08910 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C24200 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C28170 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| S95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C23990 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| M73100 | Quảng cáo |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| J58200 | Xuất bản phần mềm |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C23960 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lào Cai: 11.728 doanh nghiệp, trong đó 5.045 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
12 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua