| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CHẾ BIẾN NÔNG SẢN MAI THỊ |
| Địa chỉ | Tổ 8, Xã Bắc Quang, Tuyên Quang, Việt Nam. |
| Người đại diện | Mai Hà Phương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/09/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/09/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 10:40 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CHẾ BIẾN NÔNG SẢN MAI THỊ đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1811 | In ấn |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1076 | Sản xuất chè |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tuyên Quang: 6.672 doanh nghiệp, trong đó 3.467 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
7 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua