| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN CHĂN NUÔI HÀ GIANG 2 |
| Tên viết tắt | HA GIANG 2 BREED JSC |
| Tên tiếng Anh | HA GIANG 2 BREED JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HA GIANG 2 BREED JSC |
| Địa chỉ | Đội 1, Thôn Chung, Xã Việt Lâm, Tuyên Quang, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Trọng Thiên |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/05/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/05/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 29/07/2026 23:35 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN CHĂN NUÔI HÀ GIANG 2 đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A01270 | Trồng cây chè |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A01110 | Trồng lúa |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C24310 | Đúc sắt thép |
| A01230 | Trồng cây điều |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A01160 | Trồng cây lấy sợi |
| A01260 | Trồng cây cà phê |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| A01240 | Trồng cây hồ tiêu |
| A01140 | Trồng cây mía |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| M73100 | Quảng cáo |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| C24320 | Đúc kim loại màu |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C30110 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| C18110 | In ấn |
| C10740 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
Toàn Tỉnh Tuyên Quang: 6.672 doanh nghiệp, trong đó 3.467 đang hoạt động.
Có tổng cộng 21 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
111 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua