| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN HƯƠNG NGÀN |
| Tên viết tắt | DEVELOP HUONG NGAN CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | DEVELOP HUONG NGAN COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DEVELOP HUONG NGAN CO.,LTD |
| Địa chỉ | Căn TMDV 3/30-31, Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm, TDP Mỹ Lâm 4, Phường Mỹ Lâm, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam |
| Người đại diện | ĐỖ VĂN THANH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/09/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/09/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 23:54 Cập nhật ngay |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tuyên Quang: 6.672 doanh nghiệp, trong đó 3.467 đang hoạt động.
Có tổng cộng 162 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
7 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua