| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN NGUYỄN ĐÌNH AN PHÁT |
| Tên viết tắt | NDAP DI CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | NGUYEN DINH AN PHAT DEVELOPMENT AND INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | NDAP DI CO.,LTD |
| Địa chỉ | Lô đất CN3.1, Cụm Công nghiệp Hồ Sơn 1, Xã Hữu Lũng, Lạng Sơn, Việt Nam. |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/06/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/06/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 10:57 Cập nhật ngay |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lạng Sơn: 5.855 doanh nghiệp, trong đó 2.485 đang hoạt động.
11 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua