| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV XUẤT NHẬP KHẨU NGÔI SAO PHƯƠNG BẮC |
| Tên viết tắt | NGOI SAO PHUONG BAC IMPORT EXPORT ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | NGOI SAO PHUONG BAC IMPORT EXPORT ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | NGOI SAO PHUONG BAC IMPORT EXPORT ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 16, đường Bông Lau 3, Phú Lộc 1, Phường Hoàng Văn Thụ(Hết hiệu lưc), Lạng Sơn, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hải Thanh Tùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/02/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/02/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/09/2026 00:53 Cập nhật ngay |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2652 | Sản xuất đồng hồ |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1811 | In ấn |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
11 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua