| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KHOA HỌC KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP CAO BẰNG |
| Tên viết tắt | CAO BANG AGRICULTURAL TECHNOLOGY AND SCIENCE DEVELOPMENT JOI |
| Tên tiếng Anh | CAO BANG AGRICULTURAL TECHNOLOGY AND SCIENCE DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | CAO BANG AGRICULTURAL TECHNOLOGY AND SCIENCE DEVELOPMENT JOI |
| Địa chỉ | Số 69, Tổ 9, Phố Xuân Trường,, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THỊ HUỆ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/08/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/08/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 05/09/2026 23:32 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KHOA HỌC KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP CAO BẰNG đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Cao Bằng: 2.809 doanh nghiệp, trong đó 1.383 đang hoạt động.
Có tổng cộng 943 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua