| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH HOÀNG HUYỀN ANH |
| Tên viết tắt | NULL |
| Tên giao dịch | NULL |
| Địa chỉ | Tổ 11, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Thị Thu Huyền |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/10/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/10/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 19:00 Cập nhật ngay |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| 6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Cao Bằng: 2.809 doanh nghiệp, trong đó 1.383 đang hoạt động.
Có tổng cộng 29 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua