| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN TRÀ LĨNH - LONG BANG |
| Tên viết tắt | ITL JSC |
| Tên tiếng Anh | TRA LINH - LONG BANG DEVELOPMENT AND INVESMENT TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | ITL JSC |
| Địa chỉ | Lô: KB08 khu kinh tế cửa khẩu Trà Lĩnh, Xã Trà Lĩnh, Cao Bằng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đinh Quang Thắng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/12/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/12/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 18:14 Cập nhật ngay |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 01461 | Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm |
| 01462 | Chăn nuôi gà |
| 01463 | Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng |
| 01469 | Chăn nuôi gia cầm khác |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 03221 | Nuôi cá |
| 03222 | Nuôi tôm |
| 08101 | Khai thác đá |
| 08102 | Khai thác cát |
| 08103 | Khai thác sỏi |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 10101 | Giết mổ gia súc, gia cầm |
| 10202 | Chế biến và bảo quản thủy sản khô |
| 10203 | Chế biến và bảo quản nước mắm |
| 10209 | Chế biến và bảo quản các sản phẩm khác từ thủy sản |
| 10301 | Sản xuất nước ép từ rau quả |
| 10309 | Chế biến và bảo quản rau quả khác |
| 10401 | Sản xuất dầu, mỡ động vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 12009 | Sản xuất thuốc hút khác |
| 15120 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày, dép |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 16291 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ |
| 16292 | Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện |
| 17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 17021 | Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa |
| 17022 | Sản xuất giấy nhăn và bìa nhăn |
| 17090 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 20131 | Sản xuất plastic nguyên sinh |
| 20132 | Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 20290 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 21002 | Sản xuất hóa dược, dược liệu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 22201 | Sản xuất bao bì từ plastic |
| 22209 | Sản xuất sản phẩm khác từ plastic |
| 23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 25991 | Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn |
| 25999 | Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 27101 | Sản xuất mô tơ, máy phát |
| 27102 | Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 27310 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 28170 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 28291 | Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng |
| 28299 | Sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu |
| 2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| 2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| 3040 | Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 37001 | Thoát nước |
| 37002 | Xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 38129 | Thu gom rác thải độc hại khác |
| 38229 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác |
| 38301 | Tái chế phế liệu kim loại |
| 38302 | Tái chế phế liệu phi kim loại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 43221 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước |
| 43222 | Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 52101 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan |
| 52102 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ |
| 52109 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác |
| 52242 | Bốc xếp hàng hóa đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 56101 | Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Cao Bằng: 2.809 doanh nghiệp, trong đó 1.383 đang hoạt động.
Có tổng cộng 15 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua