CÔNG TY TNHH CRATER STAR

Mã số thuế 4700291009
Trạng thái NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
Tên tiếng Việt CÔNG TY TNHH CRATER STAR
Tên viết tắt CRT CO., LTD
Tên tiếng Anh CRATER STAR COMPANY LIMITED
Tên giao dịch CRT CO., LTD
Địa chỉ Thôn Nà Cà, Xã Nguyên Phúc(Hết hiệu lưc), Thái Nguyên, Việt Nam.
Người đại diện Nguyễn Diệu Minh
Ngày cấp GCN ĐKKD 26/07/2023
Ngày bắt đầu hoạt động 26/07/2023
Kết thúc năm tài chính 2026-12-31T00:00:00Z
Cập nhật dữ liệu 08/09/2026 17:14 Cập nhật ngay
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH CRATER STAR chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

C1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh.
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
0129 Trồng cây lâu năm khác
0141 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
0144 Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
0145 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0220 Khai thác gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1104 Sản xuất mạch nha ủ men bia
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày, dép
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
2023 Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
4719 Bán lẻ tổng hợp khác
4721 Bán lẻ lương thực
4723 Bán lẻ đồ uống
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
4782 Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5120 Vận tải hàng hóa hàng không
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5310 Bưu chính
5320 Chuyển phát
5510 Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
5914 Hoạt động chiếu phim
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7911 Đại lý lữ hành
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Hoạt động liên quan đến du lịch khác
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH CRATER STAR

CÔNG TY TNHH CRATER STAR còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH CRATER STAR còn đăng ký tên CRATER STAR COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 4700291009 đều cho ra cùng một kết quả.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH CRATER STAR là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH CRATER STAR có mã số thuế 4700291009, được cấp ngày 26/07/2023. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH CRATER STAR còn hoạt động không?
Mã số thuế 4700291009 của CÔNG TY TNHH CRATER STAR đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (08/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH CRATER STAR?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH CRATER STAR là Nguyễn Diệu Minh theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 4700291009.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH CRATER STAR cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH CRATER STAR, mã số thuế 4700291009 và địa chỉ Thôn Nà Cà, Xã Nguyên Phúc(Hết hiệu lưc), Thái Nguyên, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.

Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Diệu Minh"

Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện

CÔNG TY TNHH KINH DOANH DẦU NHỚT HỒNG PHÁT

Mã số thuế: 0317691028
Số 95/1 Đường Bắc Hải, Phường Hòa Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Thái Nguyên

26 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ QUẢNG CÁO HẢI QUÂN TIT

Mã số thuế: 4601670750
TDP Nguyên Bẫy, Phường Sông Công, Thái Nguyên, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN LÂM SẢN ĐĂNG LONG

Mã số thuế: 4601670704
Xóm Đồng Gia, Xã An Khánh, Thái Nguyên, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN AN SINH XÃ HỘI VIỆT BẮC

Mã số thuế: 4601670655
Tổ 5, Phường Gia Sàng, Thái Nguyên, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH AMASOO

Mã số thuế: 4601670711
Số nhà 130, ngõ 301, đường thống nhất, tổ 12, Phường Gia Sàng, Thái Nguyên, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH PLD PLUS

Mã số thuế: 4601670574
Ngách 7 ngõ 231 đường Thống Nhất, tổ Tân Lập 3, Phường Tích Lương, Thái Nguyên, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SAO DƯƠNG TN

Mã số thuế: 4601670581
Số nhà 305A, đường Phố Hương, tổ dân phố 34, Phường Tích Lương, Thái Nguyên, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Tỉnh Thái Nguyên

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ