| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH PHJA FOOD |
| Tên viết tắt | PHJA FOOD CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | PHJA FOOD COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | PHJA FOOD CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Nà Pò, Xã Cẩm Giàng, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Thị Nương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/07/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/07/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/08/2026 01:14 Cập nhật ngay |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1072 | Sản xuất đường |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0127 | Trồng cây chè |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| M7310 | Quảng cáo |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| A0111 | Trồng lúa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C1076 | Sản xuất chè |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| A0114 | Trồng cây mía |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1811 | In ấn |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
62 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua