| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP ĐẠI PHÁT |
| Tên viết tắt | DAI PHAT IEI CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | DAI PHAT INDUSTRIAL EQUIPMENT INSTALLATION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DAI PHATIEI CO., LTD |
| Địa chỉ | Xóm Trạng Đài, Xã Tân Thành, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | BÙI NHẬT MINH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/07/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/07/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 14:31 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP ĐẠI PHÁT đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 8 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
24 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua