| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH CT |
| Địa chỉ | Số 188E, tổ 13, Phường Tích Lương, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Mạnh Cường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/07/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/07/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 16:32 Cập nhật ngay |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 4311 | Phá dỡ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 896 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
25 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua